peyotl

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
peyotl
/pɛ.jɔtl/
peyotl
/pɛ.jɔtl/

peyotl /pɛ.jɔtl/

  1. (Thực vật học) Cây trứng rồng.

Tham khảo[sửa]