physicien

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực physicien
/fi.zi.sjɛ̃/
physiciens
/fi.zi.sjɛ̃/
Giống cái physicienne
/fi.zi.sjɛn/
physiciennes
/fi.zi.sjɛn/

physicien /fi.zi.sjɛ̃/

  1. Nhà vật lý học.

Tham khảo[sửa]