Bước tới nội dung

piétin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pje.tɛ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
piétin
/pje.tɛ̃/
piétin
/pje.tɛ̃/

piétin /pje.tɛ̃/

  1. (Nông nghiệp) Bệnh nhũn gốc (của lúa, do nấm).
  2. (Thú vật học) Bệnh cóc (ở chân cừu).

Tham khảo