pianiste

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực pianiste
/pja.nist/
pianistes
/pja.nist/
Giống cái pianiste
/pja.nist/
pianistes
/pja.nist/

pianiste /pja.nist/

  1. Người chơi pianô.

Tham khảo[sửa]