pigheaded
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɪɡ.ˌhɛ.dəd/
Tính từ
pigheaded ( không so sánh được)
- Đần độn, ngu như lợn; bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “pigheaded”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)