Bước tới nội dung

plakkaat

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Hà Lan có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại plakkaert, từ tiếng Pháp placard.

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: plak‧kaat

Danh từ

[sửa]

plakkaat gt (số nhiều plakkaten, giảm nhẹ + gt)

  1. Biển (đồ vật bẹt với cái gì đó viết hoặc vẽ được.)

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Đức: Plakat
  • Tiếng Indonesia: plakat
  • Tiếng Papiamento: plakat