Bước tới nội dung

bẹt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɛ̰ʔt˨˩ɓɛ̰k˨˨ɓɛk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɛt˨˨ɓɛ̰t˨˨

Tính từ

[sửa]

bẹt

  1. (Hình khối) có bề mặt rộng, không dày, trông như bị ép xuống.
    Giày mũi bẹt.
    Đập cho bẹt ra.
    Đầu bẹt như đầu cá trê.
  2. Từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật dẹp mình rơi mạnh xuống đất.
    Đám vữa rơi bẹt xuống nền.
    Ném bẹt đồng xu xuống đất.
  3. Góc hình học có số đo bằng 180° hoặc π rad.
    Góc bẹt bằng hai góc vuông.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bẹt, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam