bẹt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɛ̰ʔt˨˩ | ɓɛ̰k˨˨ | ɓɛk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɛt˨˨ | ɓɛ̰t˨˨ | ||
Tính từ
bẹt
- (Hình khối) có bề mặt rộng, không dày, trông như bị ép xuống.
- Giày mũi bẹt.
- Đập cho bẹt ra.
- Đầu bẹt như đầu cá trê.
- Từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật dẹp mình rơi mạnh xuống đất.
- Đám vữa rơi bẹt xuống nền.
- Ném bẹt đồng xu xuống đất.
- Góc hình học có số đo bằng 180° hoặc π rad.
- Góc bẹt bằng hai góc vuông.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Bẹt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam