plantar
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈplæn.tɜː/
Tính từ
plantar /ˈplæn.tɜː/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Giải phẫu) (thuộc) bàn chân.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “plantar”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)