platoon

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

platoon /plə.ˈtuːn/

  1. (Quân sự) Trung đội (bộ binh).

Tham khảo[sửa]