plikt
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | plikt | plikta, plikten |
| Số nhiều | plikter | pliktene |
plikt gđc
- Bổn phận, nghĩa vụ, phận sự, trách nhiệm. Sự bó buộc.
- Han gjør det bare av plikt.
- Nei, nå må jeg på arbeidet. Pliktene kaller.
- en kjær plikt
- å oppfylle sine plikter
Từ dẫn xuất
- (1) pliktfølelse gđ: Ý thức bổn phận.
- (1) pliktoppfyllende : Chu toàn bổn phận, trách nhiệm.
- (1) plikttjeneste gđ: Nghĩa vụ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “plikt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)