nghĩa vụ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiʔiə˧˥ vṵʔ˨˩ ŋiə˧˩˨ jṵ˨˨ ŋiə˨˩˦ ju˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋḭə˩˧ vu˨˨ ŋiə˧˩ vṵ˨˨ ŋḭə˨˨ vṵ˨˨

Danh từ[sửa]

nghĩa vụ

  1. Việc pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.
    Lao động là nghĩa vụ của mỗi người.
    Nghĩa vụ công dân.
    Thóc nghĩa vụ (kng. ; thóc nộp thuế nông nghiệp).
  2. (Kng.) . Nghĩa vụ quân sự (nói tắt).
    Đi nghĩa vụ.
    Khám nghĩa vụ (khám sức khoẻ để thực hiện nghĩa vụ quân sự).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]