poľnohospodárstvo
Giao diện
Tiếng Slovak
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ poľný + -o- + hospodárstvo hoặc poľnohospodár + -stvo.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]poľnohospodárstvo gt
Biến cách
[sửa]| số ít | |
|---|---|
| danh cách | poľnohospodárstvo |
| sinh cách | poľnohospodárstva |
| dữ cách | poľnohospodárstvu |
| đối cách | poľnohospodárstvo |
| định vị cách | poľnohospodárstve |
| công cụ cách | poľnohospodárstvom |
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “poľnohospodárstvo”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026
Thể loại:
- Từ ghép tiếng Slovak
- Từ có trung tố -o- tiếng Slovak
- Từ có hậu tố -stvo tiếng Slovak
- Từ 6 âm tiết tiếng Slovak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovak
- Vần:Tiếng Slovak/aːrstvɔ
- Vần:Tiếng Slovak/aːrstvɔ/6 âm tiết
- Mục từ tiếng Slovak
- Danh từ tiếng Slovak
- Danh từ giống trung tiếng Slovak
- Mục từ có biến cách loại mesto tiếng Slovak
- sk:Nông nghiệp
