Bước tới nội dung

portulan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

portulan (số nhiều portulans)

  1. Dạng thay thế của portolan.

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

IPA(ghi chú): /pɔʁ.ty.lɑ̃/

Danh từ

[sửa]

portulan  (số nhiều portulans)

  1. (từ ngữ lịch sử, giao thông đường thủy) Bản đồ các hải cảng (của các nhà hàng hải xưa).

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp portulan.

Danh từ

[sửa]

portulan gt (số nhiều portulane)

  1. (từ ngữ lịch sử, giao thông đường thủy) Bản đồ các hải cảng.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của portulan
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách portulan portulanul portulane portulanele
sinh cách/dữ cách portulan portulanului portulane portulanelor
hô cách portulanule portulanelor