pourtant

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

pourtant /puʁ.tɑ̃/

  1. Thế mà, thế nhưng, .
    Cette histoire est surprenante, elle est pourtant vraie — chuyện đó rất kỳ dị, thế nhưng có thực
    Je vous l’ai dit pourtant — tôi đã nói với anh mà
    et pourtant — ấy thế mà, nhưng mà
    Elle est assez laide et pourtant pleine de charme — cô ta khá xấu ấy thế mà rất có duyên

Tham khảo[sửa]