prawdopodobieństwo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Ba Lan[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ prawda + -o- + podobieństwo.

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /prav.dɔ.pɔ.dɔˈbʲjɛɲ.stfɔ/
  • (tập tin)

Danh từ[sửa]

prawdopodobieństwo gt

  1. Xác suất, khả năng xảy ra.
  2. (Toán học) Xác suất.