khả năng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xa̰ː˧˩˧ naŋ˧˧ kʰaː˧˩˨ naŋ˧˥ kʰaː˨˩˦ naŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaː˧˩ naŋ˧˥ xa̰ːʔ˧˩ naŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

khả năng

  1. Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.
    Phải tính đến khả năng xấu nhất.
  2. Năng lực, tiềm lực.
    Một cán bộ có khả năng.
    Phát huy mọi khả năng của tài nguyên nước ta.

Tham khảo[sửa]