presumptuous

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /prɪ.ˈzəɱ.tʃə.wəs/

Tính từ[sửa]

presumptuous /prɪ.ˈzəɱ.tʃə.wəs/

  1. Tự phụ, quá tự tin.

Tham khảo[sửa]