proceedings

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

proceedings số nhiều

  1. (Proceedings against somebody / for something) Vụ kiện.
    to institute divorce proceedings — lập thủ tục ly hôn
    to take legal proceedings against someone — đi kiện ai
    to start proceedings against somebody for damages — kiện ai để đòi bồi thường
  2. Nghi thức.
    the proceedings begin with a speech to welcome the guests — nghi thức sẽ bắt đầu bằng một bài diễn viên chào mừng quan khách
  3. (Số nhiều) Biên bản lưu (của cuộc họp... ).

Tham khảo[sửa]