procrastination

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

procrastination /prə.ˌkræs.tə.ˈneɪ.ʃən/

  1. Sự trì hoãn; sự chần chừ.

Tham khảo[sửa]