protonate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈproʊ.tə.ˌneɪt/
Nội động từ
protonate nội động từ /ˈproʊ.tə.ˌneɪt/
- Có thêm một proton.
Ngoại động từ
protonate ngoại động từ /ˈproʊ.tə.ˌneɪt/
- Thêm một proton vào.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “protonate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)