Bước tới nội dung

proton

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
proton

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
pəː˧˧ zo˧˧ tɔn˧˧pəː˧˥ ʐo˧˥ tɔŋ˧˥pəː˧˧ ɹo˧˧ tɔŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
pəː˧˥ ɹo˧˥ tɔn˧˥pəː˧˥˧ ɹo˧˥˧ tɔn˧˥˧

Danh từ

[sửa]

proton

  1. (Vật lý học) Một loại hạt tổ hợp, một thành phần cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Bản thân hạt này được tạo thành từ 3 hạt quark (2 quark lên và 1 quark xuống), vì vậy mang điện tích +1e hay +1.602×10-19 C. Khối lượng 1,6726×10-27 kg.
    Hạt nhân nguyên tử Hêli thông thường có 2 proton và 2 neutron

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈproʊ.ˌtɑːn/

Danh từ

[sửa]

proton (số nhiều protons) /ˈproʊ.ˌtɑːn/

  1. (Vật lý) Proton.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /pʁɔ.tɔ̃/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
proton
/pʁɔ.tɔ̃/
protons
/pʁɔ.tɔ̃/

proton /pʁɔ.tɔ̃/

  1. (Vật lý) Proton.

Tham khảo

[sửa]