Bước tới nội dung

puste

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å puste
Hiện tại chỉ ngôi puster
Quá khứ pusta, pustet
Động tính từ quá khứ pusta, pustet
Động tính từ hiện tại

puste

  1. Thở, hít, thổi.
    Han pustet og peste da han gikk opp trappen.
    Hun pustet dypt inn for å bli roligere.
    å puste lettet ut — Thở phào nhẹ nhõm.
  2. Nghỉ mệt.
    Du kan puste på en stund.

Tham khảo

[sửa]