Bước tới nội dung

hít

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hit˧˥hḭt˩˧hɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hit˩˩hḭt˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

[sửa]

hít

  1. Hút mạnh vào bằng mũi.
    Không khí hít vào được trong sạch (Hoàng Đạo Thúy)
  2. Ngửi mạnh.
    Nó chỉ hít chỗ cơm và xương xẩu (Nguyên Hồng)

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]