Bước tới nội dung

thổi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰo̰j˧˩˧tʰoj˧˩˨tʰoj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰoj˧˩tʰo̰ʔj˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

thổi

  1. Sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm.
    Thổi cho bếp cháy to.
  2. Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm.
    Thổi cái bong bóng lợn.3..
    Sinh ra âm thanh bằng hơi mồm thổi vào một số nhạc cụ.
    :.
    Thổi sáo.
  3. Nói không khí chuyển động thành gió.
    Bão thổi đổ nhà.
  4. Tâng bốc, nịnh nọt (thtục).
    Bồi bút thổi quan thầy.
  5. Nấu gạo thành cơm hoặc xôi.
  6. Làm cho chảy mềm các kim loại.
    Thổi vàng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]