pynte
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å pynte |
| Hiện tại chỉ ngôi | pynter |
| Quá khứ | pynta, pyntet |
| Động tính từ quá khứ | pynta, pyntet |
| Động tính từ hiện tại | — |
pynte
- Trang trí, trang hoàng, trang điểm.
- Hele familien var med på å pynte juletreet.
- Hun er glad i å pynte seg.
- å pynte på noe — Tô điểm cho việc gì.
Từ dẫn xuất
- (1) pyntegjenstand gđ: Vật dụng trang hoàng.
- (1) pyntesyk : Thích trang điểm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pynte”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)