réduire

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ phản thân[sửa]

se réduire tự động từ /ʁe.dɥiʁ/

  1. Quy lại là, chỉ là.
    Ses économies se réduisent à peu de chose — tiết kiệm của anh ấy chỉ là ít thôi
  2. Biến thành.
    Se réduire en cendres — biến thành tro
  3. Tự hạn chế.
    Se réduire au strict nécessaire — hạn chế dến mức tối cần thiết
  4. Ăn tiêu bớt đi.
    Obligé de se réduire — bắt buộc phải ăn tiêu bớt đi

Tham khảo[sửa]