radié

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực radié
/ʁa.dje/
radiés
/ʁa.dje/
Giống cái radié
/ʁa.dje/
radiés
/ʁa.dje/

radié /ʁa.dje/

  1. Tỏa tia.
  2. (Thực vật học) (có hoa) tỏa tua.

Tham khảo[sửa]