Bước tới nội dung

tia

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tiə˧˧tiə˧˥tiə˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tiə˧˥tiə˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

tia

  1. Khối chất lỏngdạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.
    Tia nước.
    Mắt hằn lên những tia máu.
  2. Luồng ánh sáng nhỏ, bức xạ truyền theo một hướng nào đó.
    Tia sáng.
    Tia nắng.
    Tia hi vọng.

Động từ

tia

  1. (Kng.; id.) . Phun ra, chiếu ra thành.
    Ôtô cứu hoả tia nước vào đám cháy.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Kháng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tia

  1. đất.

Tham khảo

[sửa]
  • Tạ Quang Tùng (2023). Ngữ âm tiếng Kháng và phương án chữ viết cho người Kháng ở Việt Nam. NXB Đại học Thái Nguyên & NXB Thông tin Truyền thông.