radices
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
radices số nhiều radices /'reidisi:z/
- Cơ số.
- ten is the radix of decimal numeration and of common logarithms — mười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường
- Nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “radices”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)