cơ số

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəː˧˧ so˧˥kəː˧˥ ʂo̰˩˧kəː˧˧ ʂo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəː˧˥ ʂo˩˩kəː˧˥˧ ʂo̰˩˧

Danh từ[sửa]

cơ số Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng tập ký hiệu đó để biểu diễn và xác định các giá trị các số. Mỗi hệ đếm có một số ký số (digits) hữu hạn. Tổng số ký số của mỗi hệ đếm được gọi là cơ số (base hay radix), ký hiệu là b.