radikal
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | radikal |
| gt | radikalt | |
| Số nhiều | radikale | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
radikal
- Cấp tiến (chính trị).
- radikale politikere
- Som ung var jeg politisk radikal.
- Hoàn toàn, cơ bản, tận gốc, tận rễ.
- Jeg vil foreta en radikal modernisering av huset mitt.
Từ dẫn xuất
- (1) radikalisere : Chủ trương cấp tiến, theo cấp tiến.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “radikal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)