Bước tới nội dung

cấp tiến

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəp˧˥ tiən˧˥kə̰p˩˧ tiə̰ŋ˩˧kəp˧˥ tiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəp˩˩ tiən˩˩kə̰p˩˧ tiə̰n˩˧

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

cấp tiến

  1. tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ.
    Đảng cấp tiến.
    Chủ nghĩa cấp tiến.
  2. () Tên gọi các thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Tiên Lãng (tp. Hải Phòng).

Động từ

[sửa]

cấp tiến

  1. Tiến lên nhanh mạnh.
    Lớp trẻ bây giờ cấp tiến hơn chúng ta xưa.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]