cơ bản
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəː˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧ | kəː˧˥ ɓaːŋ˧˩˨ | kəː˧˧ ɓaːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəː˧˥ ɓaːn˧˩ | kəː˧˥˧ ɓa̰ːʔn˧˩ | ||
Tính từ
cơ bản
- (xem từ nguyên 1).
- Coi như là nền gốc.
- Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều là một vấn đề cơ bản (Trường Chinh)
- Trọng yếu nhất.
- Chúng ta có những thuận lợi rất cơ bản (Võ Nguyên Giáp)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cơ bản”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)