Bước tới nội dung

cơ bản

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

  1. Cơ: nền nhà; bản: gốc cây

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəː˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧kəː˧˥ ɓaːŋ˧˩˨kəː˧˧ ɓaːŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəː˧˥ ɓaːn˧˩kəː˧˥˧ ɓa̰ːʔn˧˩

Tính từ

cơ bản

  1. (xem từ nguyên 1).
  2. Coi như là nền gốc.
    Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều là một vấn đề cơ bản (Trường Chinh)
  3. Trọng yếu nhất.
    Chúng ta có những thuận lợi rất cơ bản (Võ Nguyên Giáp)

Dịch

Tham khảo