chủ trương
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨṵ˧˩˧ ʨɨəŋ˧˧ | ʨu˧˩˨ tʂɨəŋ˧˥ | ʨu˨˩˦ tʂɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨu˧˩ tʂɨəŋ˧˥ | ʨṵʔ˧˩ tʂɨəŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Những điều quyết định về phương hướng hoạt động.
- Đưa ra những chủ trương kịp thời.
- Nắm vững chủ trương.
Động từ
[sửa]- Quyết định về phương hướng hoạt động.
- Chủ trương đưa học sinh đi thực tế.
- Chủ trương không đúng.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chủ trương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)