Bước tới nội dung

rafiau

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁa.fjɔ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
rafiau
/ʁa.fjɔ/
rafiau
/ʁa.fjɔ/

rafiau /ʁa.fjɔ/

  1. Thuyền tồi.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Thuyền rafiô (thuyền buồm nhỏ ở Địa Trung Hải).

Tham khảo