Bước tới nội dung

ramender

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁa.mɑ̃.de/

Ngoại động từ

ramender ngoại động từ /ʁa.mɑ̃.de/

  1. (lưới).
  2. (Nông nghiệp) Cải tạo lại (đất trồng).
  3. lại chỗ tróc vàng (ở một đồ vật thếp vàng).

Tham khảo