Bước tới nội dung

ramollir

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁa.mɔ.liʁ/

Ngoại động từ

ramollir ngoại động từ /ʁa.mɔ.liʁ/

  1. Làm mềm ra.
    La chaleur ramollit l’asphalte — nắng làm nhựa đường mềm ra
  2. (Nghĩa bóng) Làm cho ươn hèn, làm cho yếu mềm.
    L’oisiveté ramollit les cœurs — sự nhàn rỗi làm cho lòng người ươn hèn

Tham khảo