rar

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc rar
gt rar t
Số nhiều rar te
Cấp so sánh
cao

rar

  1. Lạ lùng, kỳ lạ, khác thường.
    De nye husene var rare.
    Hun så rart på ham.
    rare greier — Việc kỳ lạ, khác thường, lạ lùng.
  2. Khá, tốt.
    Dette var ikke rare greiene. — Việc này không tốt, không khá.
    Det står ikke rart til med ham.. — Ông ấy không khá (sức khỏe, tiền bạc...).
    Han er ikke rar. — Anh ta bệnh.

Tham khảo[sửa]