reactor

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

reactor /ri.ˈæk.tɜː/

  1. phản ứng.
    a nuclear reactor — lò phản ứng hạt nhân

Tham khảo[sửa]