really

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈri.ə.li]

Phó từ[sửa]

really /ˈri.ə.li/

  1. Thực, thật, thực ra.
    what do you really think about it? — thực ra thì anh nghĩ như thế nào về việc ấy
    it is really my fault — thực ra đó là lỗi của tôi
    is it really true? — có đúng thật không?
    really? — thật không?
    not really! — không thật à!

Tham khảo[sửa]