rebuild
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm 1
[sửa]- IPA(ghi chú): /ɹiːˈbɪld/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Vần: -ɪld
Động từ
[sửa]rebuild (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít rebuilds, phân từ hiện tại rebuilding, quá khứ đơn và phân từ quá khứ rebuilt)
- (ngoại động từ, nội động từ) Xây dựng lại hoặc làm mới.
- Đồng nghĩa: reassemble, reconstruct, remanufacture
- Từ cùng trường nghĩa: overhaul
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Cách phát âm 2
[sửa]- IPA(ghi chú): /ˈɹiːbɪld/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Vần: -ɪld
Danh từ
[sửa]rebuild (số nhiều rebuilds)
- Một quá trình hoặc kết quả của tái thiết.
- Đồng nghĩa: reassembly, reconstruction, remake, remanufacture
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “rebuild”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ có tiền tố re- tiếng Anh
- Mục từ có nguyên từ tiếng Anh
- Mục từ có văn bản giải thích từ nguyên tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪld
- Vần:Tiếng Anh/ɪld/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
