recapitulate

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

recapitulate ngoại động từ /ˌri.kə.ˈpɪ.tʃə.ˌleɪt/

  1. Tóm lại, tóm tắt lại.

Tham khảo[sửa]