regjere

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å regjere
Hiện tại chỉ ngôi regjerer
Quá khứ regjerte
Động tính từ quá khứ regjert
Động tính từ hiện tại

regjere

  1. Cai tri, lãnh đạo, quản trị.
    Han regjerer her i huset.
    Napoleon regjerte i mange år.
    Pengene regjerer verden.
    å herse og regjere med noen — Áp bức và cai trị ai.

Tham khảo[sửa]