relativ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc relativ
gt relativt
Số nhiều relative
Cấp so sánh
cao

relativ

  1. Tương đối.
    "Skjønnhet" er et relativt begrep. relativt pronomen — (Văn) Quan hệ đại danh từ.
    relativ bisetning — (Văn) Quan hệ mệnh đề.
  2. Khá, tương đối.
    Han er relativt dyktig.

Tham khảo[sửa]