retro trend

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ retro + trend.

Danh từ[sửa]

retro trend (số nhiều retro trends)

  1. Xu hướng quay trở về những phong cách cũ của quá khứ; xu hướng hoài cổ.
    Black and white photography is a retro trend. — Chụp ảnh đen trắng là một xu hướng hoài cổ.