rincette
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʁɛ̃.sɛt/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rincette /ʁɛ̃.sɛt/ |
rincette /ʁɛ̃.sɛt/ |
rincette gc /ʁɛ̃.sɛt/
- (Thân mật) Rượu tráng chén.
- (Thông tục) Rượu trắng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rincette”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)