tráng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːŋ˧˥
tʂa̰ːŋ˩˧ tʂaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːŋ˩˩ tʂa̰ːŋ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tráng

  1. Người con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội .

Động từ[sửa]

tráng

  1. Dúng hoặc giội nước lần cuối cùng cho sạch.
    Tráng bát.
  2. Đổ thành một lớp mỏng.
    Tráng bánh cuốn.
    Tráng trứng.
  3. Phủ một lớp mỏng khắp bề mặt.
    Tráng gương.
    Tráng men.

Tham khảo[sửa]