Bước tới nội dung

rognon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁɔ.ɲɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
rognon
/ʁɔ.ɲɔ̃/
rognons
/ʁɔ.ɲɔ̃/

rognon /ʁɔ.ɲɔ̃/

  1. Bầu dục, quả cật.
    Rognon de porc — bầu dục lợn
  2. (Địa lý địa chất) Hạch, thận.
    Rognon de silex dans la craie — hạch đá lửa trong đá phấn
    table rognon — bàn mặc bấu dục

Tham khảo