romancier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ʁɔ.mɑ̃.sje/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
romancier
/ʁɔ.mɑ̃.sje/
romanciers
/ʁɔ.mɑ̃.sje/

romancier /ʁɔ.mɑ̃.sje/

  1. Nhà tiểu thuyết.

Tham khảo[sửa]