rosier

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
rosier
/ʁɔ.zje/
rosiers
/ʁɔ.zje/

rosier /ʁɔ.zje/

  1. (Thực vật học) Cây hoa hồng.
  2. Thợ làm go cửi.

Tham khảo[sửa]